XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼救 đọc là hū jiù, nghĩa là kêu cứu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

呼救

[hū jiù] [呼 救]

kêu cứu

大声喊叫寻求救援

落水者拼命呼救,幸好附近有巡警经过。

luò shuǐ zhě pīn mìng hū jiù, xìng hǎo fù jìn yǒu xún jǐng jīng guò.

Người rơi xuống nước liều mạng kêu cứu, may mà gần đó có cảnh sát tuần tra đi ngang qua.

听到呼救声,众人纷纷围了过来。

tīng dào hū jiù shēng, zhòng rén fēn fēn wéi le guò lái.

Nghe thấy tiếng kêu cứu, mọi người lũ lượt vây lại.

Hỏi đáp về từ 呼救

呼救 nghĩa là gì?

呼救 (hū jiù) nghĩa là kêu cứu. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 呼救 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呼, 救 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.