XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼声 đọc là hū shēng, nghĩa là tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

呼声【呼聲】

[hū shēng] [呼 声]

tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm

喊声;借指大众的意见或要求。

减免学费是广大学生群体最强烈的呼声。

jiǎn miǎn xué fèi shì guǎng dà xué shēng qún tǐ zuì qiáng liè de hū shēng.

Miễn giảm học phí là tiếng nói mạnh mẽ nhất của đông đảo học sinh sinh viên.

演员们在欢呼声中走到前台谢幕。

yǎn yuán men zài huān hū shēng zhōng zǒu dào qián tái xiè mù.

Các diễn viên bước ra trước sân khấu cúi chào cảm ơn trong tiếng reo hò.

现场的球迷们发出了疯狂的欢呼声。

xiàn chǎng de qiú mí men fā chū le fēng kuáng de huān hū shēng.

Các cổ động viên tại hiện trường đã reo hò cuồng nhiệt.

人群中突然传来了欢呼声。

rén qún zhōng tū rán chuán lái le huān hū shēng.

Trong đám đông bỗng nhiên vang lên tiếng reo hò.

Hỏi đáp về từ 呼声

呼声 nghĩa là gì?

呼声 (hū shēng) nghĩa là tiếng hô; hàm ý ý kiến hoặc yêu cầu, đặc biệt là của một nhóm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 呼声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呼, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 呼声?

Thường gặp: 呼呼声 (hū hū shēng) – tiếng vù vù.