XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

铃声 đọc là líng shēng, nghĩa là tiếng chuông; nhạc chuông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

铃声【鈴聲】

[líng shēng] [铃 声]

tiếng chuông; nhạc chuông

铃铛或电铃发出的声音

电话的铃声突然响了,打断了大家的谈话。

diàn huà de líng shēng tū rán xiǎng le, dǎ duàn le dà jiā de tán huà.

Tiếng chuông điện thoại bất ngờ reo lên, ngắt lời trò chuyện của mọi người.

听到铃声后,大家马上集合了。

tīng dào líng shēng hòu, dà jiā mǎ shàng jí hé le.

Sau khi nghe tiếng chuông, mọi người liền tập hợp lại.

铃声响过三遍,舞台大戏正式开幕。

líng shēng xiǎng guò sān biàn, wǔ tái dà xì zhèng shì kāi mù.

Chuông reo ba hồi, vở kịch lớn trên sân khấu chính thức mở màn.

听到电铃声后,大家立刻回到座位。

tīng dào diàn líng shēng hòu, dà jiā lì kè huí dào zuò wèi.

Sau khi nghe tiếng chuông điện, mọi người lập tức trở về chỗ ngồi.

Hỏi đáp về từ 铃声

铃声 nghĩa là gì?

铃声 (líng shēng) nghĩa là tiếng chuông; nhạc chuông. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 铃声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 铃, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 铃声?

Thường gặp: 电话铃声 (diàn huà líng shēng) – chuông (điện thoại).