XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼吸器 đọc là hū xī qì, nghĩa là máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 呼吸器

呼吸器 nghĩa là gì?

呼吸器 (hū xī qì) nghĩa là máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện).

Cách viết 呼吸器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呼, 吸, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 呼吸器?

Thường gặp: 二级头呼吸器 (èr jí tóu hū xī qì) – bộ điều chỉnh thở (lặn biển).