呼吸器
[hū xī qì] [呼 吸 器]
máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện)
呼吸器 đọc là hū xī qì, nghĩa là máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hū xī qì] [呼 吸 器]
máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện)
呼吸器 (hū xī qì) nghĩa là máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện).
Viết lần lượt từng chữ 呼, 吸, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 二级头呼吸器 (èr jí tóu hū xī qì) – bộ điều chỉnh thở (lặn biển).