XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 咀 đọc là jǔ, nghĩa là nhai; nhai kỹ. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咀

[jǔ]

nhai; nhai kỹ

仔细咀嚼食物对肠胃比较好。

zǐ xì jǔ jué shí wù duì cháng wèi bǐ jiào hǎo.

Nhai kỹ thức ăn sẽ tốt hơn cho dạ dày và ruột.

这首诗值得我们慢慢咀嚼。

zhè shǒu shī zhí dé wǒ men màn màn jǔ jué.

Bài thơ này đáng để chúng ta từ từ ngẫm nghĩ.

吃饭时要细细咀嚼,这样有助于消化。

chī fàn shí yào xì xì jǔ jué, zhè yàng yǒu zhù yú xiāo huà.

Khi ăn cơm cần nhai kỹ, như vậy có lợi cho tiêu hóa.

Hỏi đáp về chữ 咀

咀 nghĩa là gì?

咀 (jǔ) nghĩa là nhai; nhai kỹ.

Cách viết chữ 咀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 咀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 咀 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 咀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 咀嚼 (jǔ jué) – nhai; 尖沙咀 (jiān shā zuǐ) – Tiêm Sa Chủy, khu vực đô thị ở Hồng Kông; 石咀山 (shí jǔ shān) – Shijushan hoặc Shizuishan (tên địa danh); 含商咀徵 (hán shāng jǔ zhǐ) – (thành ngữ) thấm đượm âm nhạc tuyệt vời; 含宫咀徵 (hán gōng jǔ zhǐ) – (thành ngữ) thấm đượm nhạc đẹp; 含英咀华 (hán yīng jǔ huá) – thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế (thành ngữ).