XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哑 đọc là yǎ, nghĩa là câm; khản đặc. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

哑【啞】

[yǎ]

câm; khản đặc

不能说话或声音沙哑

他大喊了一整天,嗓子全哑了。

tā dà hǎn le yì zhěng tiān, sǎng zi quán yǎ le.

Anh ấy gào cả ngày trời, giọng khản đặc cả lại.

(từ tượng thanh) âm thanh quạ kêu; âm thanh trẻ học nói

形容鸟叫或小儿学语之声。

树林深处传来乌鸦哑哑的啼叫声。

shù lín shēn chù chuán lái wū yā yǎ yǎ de tí jiào shēng.

Từ sâu trong rừng cây truyền lại tiếng quạ kêu oa oa.

tịt ngòi; lép

弹药等没有爆炸

那个鞭炮点燃后竟然是个哑炮。

nà ge biān pào diǎn rán hòu jìng rán shì gè yǎ pào.

Quả pháo đó sau khi châm lửa hóa ra lại là pháo tịt.

他最近感冒了,声音有点哑。

tā zuì jìn gǎn mào le, shēng yīn yǒu diǎn yǎ.

Gần đây anh ấy bị cảm, giọng hơi khàn.

Hỏi đáp về chữ 哑

哑 nghĩa là gì?

哑 (yǎ) nghĩa là câm; khản đặc. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 哑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 哑 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 哑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 聋哑 (lóng yǎ) – điếc và không nói được; 哑光 (yǎ guāng) – mờ; 哑剧 (yǎ jù) – diễn kịch câm; 哑口 (yǎ kǒu) – như câm; 哑子 (yǎ zi) – (tiếng địa phương) người câm; 哑巴 (yǎ ba) – người câm.