XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

聋哑 đọc là lóng yǎ, nghĩa là điếc và không nói được. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

聋哑【聾啞】

[lóng yǎ] [聋 哑]

điếc và không nói được

生理上既耳聋又不能说话。

这所学校专门为聋哑儿童提供教育。

zhè suǒ xué xiào zhuān mén wèi lóng yǎ ér tóng tí gōng jiào yù.

Ngôi trường này chuyên cung cấp giáo dục cho trẻ em điếc câm.

这种手语专门为聋哑人设计。

zhè zhǒng shǒu yǔ zhuān mén wèi lóng yǎ rén shè jì.

Loại ngôn ngữ ký hiệu này được thiết kế dành riêng cho người câm điếc.

Hỏi đáp về từ 聋哑

聋哑 nghĩa là gì?

聋哑 (lóng yǎ) nghĩa là điếc và không nói được. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 聋哑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 聋, 哑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 聋哑?

Thường gặp: 聋哑人 (lóng yǎ rén) – người điếc và không nói được.