XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

聋人 đọc là lóng rén, nghĩa là người điếc; người khiếm thính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

聋人【聾人】

[lóng rén] [聋 NHÂN]

người điếc; người khiếm thính

听觉障碍、听不到声音的人。

学校为聋人学生配备了专业的手语翻译老师。

xué xiào wèi lóng rén xué shēng pèi bèi le zhuān yè de shǒu yǔ fān yì lǎo shī.

Nhà trường trang bị giáo viên phiên dịch ngôn ngữ ký hiệu chuyên nghiệp cho học sinh khiếm thính.

Hỏi đáp về từ 聋人

聋人 nghĩa là gì?

聋人 (lóng rén) nghĩa là người điếc; người khiếm thính. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 聋人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 聋, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.