XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

聋哑人 đọc là lóng yǎ rén, nghĩa là người điếc và không nói được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

聋哑人

[lóng yǎ rén] [聋 哑 NHÂN]

người điếc và không nói được

社会应当给予聋哑人士更多帮助。

shè huì yīng dāng jǐ yǔ lóng yǎ rén shì gèng duō bāng zhù.

Xã hội nên dành nhiều sự giúp đỡ hơn cho người điếc câm.

这种手语专门为聋哑人设计。

zhè zhǒng shǒu yǔ zhuān mén wèi lóng yǎ rén shè jì.

Loại ngôn ngữ ký hiệu này được thiết kế dành riêng cho người câm điếc.

Hỏi đáp về từ 聋哑人

聋哑人 nghĩa là gì?

聋哑人 (lóng yǎ rén) nghĩa là người điếc và không nói được.

Cách viết 聋哑人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 聋, 哑, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.