XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哑口 đọc là yǎ kǒu, nghĩa là như câm; nghẹn lời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 哑口

哑口 nghĩa là gì?

哑口 (yǎ kǒu) nghĩa là như câm; nghẹn lời.

Cách viết 哑口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哑, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哑口?

Thường gặp: 哑口无言 (yǎ kǒu wú yán) – cứng họng không trả lời được (thành ngữ).