XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 咖 đọc là kā, nghĩa là cà phê; lớp. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咖

[kā]

cà phê; lớp; hạng

好的,一杯咖啡和一个蛋糕。

hǎo de, yì bēi kā fēi hé yí gè dàn gāo.

Được, một ly cà phê và một chiếc bánh ngọt.

Trong bài: Gọi đồ uống ở quán cà phê

这款咖啡味道醇厚,适合早餐。

zhè kuǎn kā fēi wèi dào chún hòu, shì hé zǎo cān.

Cà phê này có hương vị đậm đà, thích hợp cho bữa sáng.

那下午我请你喝咖啡,好吗?

nà xià wǔ wǒ qǐng nǐ hē kā fēi, hǎo ma?

Vậy chiều nay tớ mời cậu uống cà phê, được không?

Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ

Hỏi đáp về chữ 咖

咖 nghĩa là gì?

咖 (kā) nghĩa là cà phê; lớp.

Cách viết chữ 咖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 咖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 咖 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 咖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 咖啡 (kā fēi) – cà phê (từ mượn); 咖哩 (kā li) – cà ri (từ mượn); 咖喱 (gā lí) – cà ri (từ mượn); 咖逼 (kā bī) – (khẩu ngữ) cà phê (từ mượn) (Đài Loan); 大咖 (dà kā) – người có tầm ảnh hưởng; 怪咖 (guài kā) – (tiếng lóng) (Đài Loan) người gàn dở.