咖哩 đọc là kā li, nghĩa là cà ri (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 咖哩
咖哩 nghĩa là gì?
咖哩 (kā li) nghĩa là cà ri (từ mượn).
Cách viết 咖哩 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 咖, 哩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 咖哩?
Thường gặp: 乌咖哩 (wū gā lí) – ugali.