XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哩 đọc là lǐ, nghĩa là dặm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 哩

哩 nghĩa là gì?

哩 (lǐ) nghĩa là dặm.

Cách viết chữ 哩 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 哩 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 加哩 (jiā lǐ) – món cà ri (từ mượn); 咖哩 (kā li) – cà ri (từ mượn); 啫哩 (zhě lí) – biến thể của 啫喱 (zhě lí); 英哩 (yīng lǐ) – biến thể của 英里 (yīng lǐ); 乌咖哩 (wū gā lí) – ugali; 叽哩咕噜 (jī li gū lū) – (từ tượng thanh) nói lảm nhảm.