XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咖喱 đọc là gā lí, nghĩa là cà ri (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 咖喱

咖喱 nghĩa là gì?

咖喱 (gā lí) nghĩa là cà ri (từ mượn).

Cách viết 咖喱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咖, 喱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 咖喱?

Thường gặp: 咖喱粉 (gā lí fěn) – bột cà ri.