XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咖啡 đọc là kā fēi, nghĩa là cà phê (từ mượn); lượng từ: 杯 (bēi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

咖啡

[kā fēi] [咖 啡]

1.cà phê (từ mượn); lượng từ: 杯 (bēi)

用咖啡豆制成的饮料。

这家店的咖啡很好喝。

zhè jiā diàn de kā fēi hěn hǎo hē.

Cà phê của quán này rất ngon.

2.cây cà phê; quả, hạt cà phê

咖啡树或其果实、种子

这片山坡上种满了优质的咖啡。

zhè piàn shān pō shàng zhǒng mǎn le yōu zhì de kā fēi.

Sườn đồi này trồng đầy cà phê chất lượng cao.

杯

好的,一杯咖啡和一个蛋糕。

hǎo de, yì bēi kā fēi hé yí gè dàn gāo.

Được, một ly cà phê và một chiếc bánh ngọt.

Trong bài: Gọi đồ uống ở quán cà phê

这款咖啡味道醇厚,适合早餐。

zhè kuǎn kā fēi wèi dào chún hòu, shì hé zǎo cān.

Cà phê này có hương vị đậm đà, thích hợp cho bữa sáng.

那下午我请你喝咖啡,好吗?

nà xià wǔ wǒ qǐng nǐ hē kā fēi, hǎo ma?

Vậy chiều nay tớ mời cậu uống cà phê, được không?

Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ

Hỏi đáp về từ 咖啡

咖啡 nghĩa là gì?

咖啡 (kā fēi) nghĩa là cà phê (từ mượn); lượng từ: 杯 (bēi). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 咖啡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咖, 啡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 咖啡?

Thường gặp: 咖啡厅 (kā fēi tīng) – quán cà phê; 咖啡因 (kā fēi yīn) – caffeine (từ mượn); 咖啡壶 (kā fēi hú) – bình pha cà phê; 咖啡室 (kā fēi shì) – quán cà phê; 咖啡屋 (kā fēi wū) – nhà cà phê; 咖啡师 (kā fēi shī) – nhân viên pha cà phê.