XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咖啡店 đọc là kā fēi diàn, nghĩa là quán cà phê; cửa hàng cà phê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咖啡店

[kā fēi diàn] [咖 啡 店]

quán cà phê; cửa hàng cà phê

大卫,你看完刚才那个连锁咖啡店扩张失败的案例了吗?觉得怎么样?

dà wèi, nǐ kàn wán gāng cái nà ge lián suǒ kā fēi diàn kuò zhāng shī bài de àn lì le ma? jué de zěn me yàng?

Đại Vệ, bạn xem xong tình huống chuỗi cà phê mở rộng thất bại vừa rồi chưa? Thấy thế nào?

Trong bài: Phân tích một tình huống thực tế

这座城市的咖啡店处处都有。

zhè zuò chéng shì de kā fēi diàn chù chù dōu yǒu.

Các quán cà phê trong thành phố này có khắp nơi.

他们在咖啡店遇见朋友。

tā men zài kā fēi diàn yù jiàn péng yǒu.

Họ gặp bạn ở quán cà phê.

Hỏi đáp về từ 咖啡店

咖啡店 nghĩa là gì?

咖啡店 (kā fēi diàn) nghĩa là quán cà phê; cửa hàng cà phê.

Cách viết 咖啡店 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咖, 啡, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.