XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咖啡馆 đọc là kā fēi guǎn, nghĩa là quán cà phê; tiệm cà phê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

咖啡馆

[kā fēi guǎn] [咖 啡 馆]

quán cà phê; tiệm cà phê; lượng từ: 家 (jiā)

这样啊。你以前在咖啡馆工作过吗?

zhè yàng a. nǐ yǐ qián zài kā fēi guǎn gōng zuò guò ma?

Thế à. Trước đây em từng làm việc ở quán cà phê chưa?

Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm

这家咖啡馆的装修风格非常别致。

zhè jiā kā fēi guǎn de zhuāng xiū fēng gé fēi cháng bié zhì.

Phong cách trang trí của quán cà phê này rất độc đáo.

好啊,我知道附近有一家咖啡馆很安静。

hǎo a, wǒ zhī dào fù jìn yǒu yì jiā kā fēi guǎn hěn ān jìng.

Được thôi, tớ biết gần đây có một quán cà phê rất yên tĩnh.

Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem

Hỏi đáp về từ 咖啡馆

咖啡馆 nghĩa là gì?

咖啡馆 (kā fēi guǎn) nghĩa là quán cà phê; tiệm cà phê.

Cách viết 咖啡馆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咖, 啡, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 咖啡馆?

Thường gặp: 咖啡馆儿 (kā fēi guǎn r) – quán cà phê.