XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大使馆 đọc là dà shǐ guǎn, nghĩa là đại sứ quán; lượng từ: 座 (zuò), 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

大使馆【大使館】

[dà shǐ guǎn] [ĐẠI 使 馆]

đại sứ quán; lượng từ: 座 (zuò), 个 (gè)

一国派驻另一国的外交代表机构

我去大使馆办签证。

wǒ qù dà shǐ guǎn bàn qiān zhèng.

Tôi đến đại sứ quán để làm visa.

座、个

拿着证明去你们国家的大使馆办。

ná zhe zhèng míng qù nǐ men guó jiā de dà shǐ guǎn bàn.

Cầm giấy chứng nhận đến Đại sứ quán nước em để làm.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

哎,我准备的留学签证材料又被大使馆退回来了。

āi, wǒ zhǔn bèi de liú xué qiān zhèng cái liào yòu bèi dà shǐ guǎn tuì huí lái le.

Haizz, hồ sơ xin visa du học mình chuẩn bị lại bị đại sứ quán trả về rồi.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

大使馆今晚将举办一场国庆招待会。

dà shǐ guǎn jīn wǎn jiāng jǔ bàn yì chǎng guó qìng zhāo dài huì.

Đại sứ quán tối nay sẽ tổ chức một buổi tiệc chiêu đãi quốc khánh.

Hỏi đáp về từ 大使馆

大使馆 nghĩa là gì?

大使馆 (dà shǐ guǎn) nghĩa là đại sứ quán; lượng từ: 座 (zuò), 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 大使馆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 使, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.