XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 使 đọc là shǐ, nghĩa là khiến; làm cho. Thuộc bộ Nhân 人. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

使

[shǐ]

1.khiến; làm cho; cho phép

致使或令

这件工作使我很高兴。

zhè jiàn gōng zuò shǐ wǒ hěn gāo xìng.

Công việc này khiến tôi rất vui.

2.dùng; sử dụng

使用; 利用

这把剪刀特别好使。

zhè bǎ jiǎn dāo tè bié hǎo shǐ.

Cái kéo này đặc biệt dễ dùng.

包装上的使用说明容易看懂吗?

bāo zhuāng shàng de shǐ yòng shuō míng róng yì kàn dǒng ma?

Hướng dẫn sử dụng trên bao bì có dễ đọc hiểu không?

Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V

这张电影票只有成人可以使用。

zhè zhāng diàn yǐng piào zhǐ yǒu chéng rén kě yǐ shǐ yòng.

Vé xem phim này chỉ người lớn mới có thể sử dụng.

拿着证明去你们国家的大使馆办。

ná zhe zhèng míng qù nǐ men guó jiā de dà shǐ guǎn bàn.

Cầm giấy chứng nhận đến Đại sứ quán nước em để làm.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

Hỏi đáp về chữ 使

使 nghĩa là gì?

使 (shǐ) nghĩa là khiến; làm cho. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 使 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 使 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 使 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 使 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 使用 (shǐ yòng) – sử dụng; 大使馆 (dà shǐ guǎn) – đại sứ quán; 使劲 (shǐ jìn) – dốc hết sức lực; 促使 (cù shǐ) – thúc đẩy; 使得 (shǐ de) – khiến; 即使 (jí shǐ) – dù cho.