XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大使 đọc là dà shǐ, nghĩa là đại sứ; phái viên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

大使

[dà shǐ] [ĐẠI 使]

đại sứ; phái viên; lượng từ: 名 (míng), 位 (wèi)

国家派驻外国的最高外交代表。

新任大使向该国总统递交了正式国书。

xīn rèn dà shǐ xiàng gāi guó zǒng tǒng dì jiāo le zhèng shì guó shū.

Tân đại sứ đã trình quốc thư chính thức lên tổng thống nước sở tại.

名、位

拿着证明去你们国家的大使馆办。

ná zhe zhèng míng qù nǐ men guó jiā de dà shǐ guǎn bàn.

Cầm giấy chứng nhận đến Đại sứ quán nước em để làm.

Trong bài: Báo mất hộ chiếu

大使夫人也出席了昨晚的宴会。

dà shǐ fū rén yě chū xí le zuó wǎn de yàn huì.

Phu nhân đại sứ cũng tham dự bữa tiệc tối qua.

哎,我准备的留学签证材料又被大使馆退回来了。

āi, wǒ zhǔn bèi de liú xué qiān zhèng cái liào yòu bèi dà shǐ guǎn tuì huí lái le.

Haizz, hồ sơ xin visa du học mình chuẩn bị lại bị đại sứ quán trả về rồi.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

Hỏi đáp về từ 大使

大使 nghĩa là gì?

大使 (dà shǐ) nghĩa là đại sứ; phái viên. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 大使 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 使 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大使?

Thường gặp: 大使馆 (dà shǐ guǎn) – đại sứ quán; 大使级 (dà shǐ jí) – thuộc về cấp đại sứ; 亲善大使 (qīn shàn dà shǐ) – đại sứ thiện chí; 全权大使 (quán quán dà shǐ) – đại sứ toàn quyền; 形象大使 (xíng xiàng dà shǐ) – người đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; 教廷大使 (jiào tíng dà shǐ) – đại sứ của giáo hội.