使劲儿【使勁兒】
[shǐ jìn r] [使 劲 儿]
biến thể er hoá của 使劲 (shǐ jìn)
用力,使用力量
他使劲儿推门,终于打开了。
tā shǐ jìn r tuī mén, zhōng yú dǎ kāi le.Anh ấy dùng sức đẩy cửa, cuối cùng mở ra.
他使劲儿把门推开了。
tā shǐ jìn r bǎ mén tuī kāi le.Anh ấy dùng sức đẩy cửa ra.
使劲儿 đọc là shǐ jìn r, nghĩa là biến thể er hoá của 使劲 (shǐ jìn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shǐ jìn r] [使 劲 儿]
biến thể er hoá của 使劲 (shǐ jìn)
用力,使用力量
他使劲儿推门,终于打开了。
tā shǐ jìn r tuī mén, zhōng yú dǎ kāi le.Anh ấy dùng sức đẩy cửa, cuối cùng mở ra.
他使劲儿把门推开了。
tā shǐ jìn r bǎ mén tuī kāi le.Anh ấy dùng sức đẩy cửa ra.
使劲儿 (shǐ jìn r) nghĩa là biến thể er hoá của 使劲 (shǐ jìn). Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 使, 劲, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.