XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连锁店 đọc là lián suǒ diàn, nghĩa là cửa hàng chuỗi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

连锁店【連鎖店】

[lián suǒ diàn] [连 锁 店]

cửa hàng chuỗi

由同一总部统筹管理的多家同名分店

他们在各大城市开设了数十家奶茶连锁店。

tā men zài gè dà chéng shì kāi shè le shù shí jiā nǎi chá lián suǒ diàn.

Họ đã mở hàng chục cửa hàng trà sữa theo chuỗi tại các thành phố lớn.

Hỏi đáp về từ 连锁店

连锁店 nghĩa là gì?

连锁店 (lián suǒ diàn) nghĩa là cửa hàng chuỗi. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 连锁店 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 锁, 店 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.