XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 锁 đọc là suǒ, nghĩa là khóa; khóa lại. Thuộc bộ Kim 金. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

锁【鎖】

[suǒ]

khóa; khóa lại; ổ khóa (Lượng từ: 把[bǎ])

用锁把门等关好

出门前请记得把门窗都锁好。

chū mén qián qǐng jì de bǎ mén chuāng dōu suǒ hǎo.

Trước khi ra ngoài hãy nhớ khóa kỹ cửa sổ và cửa ra vào.

把

哈哈,走吧,我教你扫码开锁。

hā hā, zǒu ba, wǒ jiào nǐ sǎo mǎ kāi suǒ.

Haha, đi thôi, mình dạy cậu quét mã mở khóa.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

很方便,用手机扫一下就能开锁。

hěn fāng biàn, yòng shǒu jī sǎo yí xià jiù néng kāi suǒ.

Rất tiện, dùng điện thoại quét một cái là mở khóa được.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

他不小心触动了门锁上的机关。

tā bù xiǎo xīn chù dòng le mén suǒ shàng de jī guān.

Anh ấy vô tình chạm phải then chốt cơ quan trên ổ khóa cửa.

Hỏi đáp về chữ 锁

锁 nghĩa là gì?

锁 (suǒ) nghĩa là khóa; khóa lại. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 锁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 锁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 锁 thuộc bộ Kim (金).

Chữ 锁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 封锁 (fēng suǒ) – phong tỏa; 拉锁 (lā suǒ) – khóa kéo; 连锁 (lián suǒ) – liên kết; 连锁店 (lián suǒ diàn) – cửa hàng chuỗi; 锁定 (suǒ dìng) – xác định; 上锁 (shàng suǒ) – khóa.