XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开锁 đọc là kāi suǒ, nghĩa là mở khóa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

开锁

[kāi suǒ] [开 锁]

mở khóa

哈哈,走吧,我教你扫码开锁。

hā hā, zǒu ba, wǒ jiào nǐ sǎo mǎ kāi suǒ.

Haha, đi thôi, mình dạy cậu quét mã mở khóa.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

很方便,用手机扫一下就能开锁。

hěn fāng biàn, yòng shǒu jī sǎo yí xià jiù néng kāi suǒ.

Rất tiện, dùng điện thoại quét một cái là mở khóa được.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

Hỏi đáp về từ 开锁

开锁 nghĩa là gì?

开锁 (kāi suǒ) nghĩa là mở khóa.

Cách viết 开锁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 锁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.