XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

解锁 đọc là jiě suǒ, nghĩa là mở khóa; gỡ bỏ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

解锁

[jiě suǒ] [解 锁]

mở khóa; gỡ bỏ

用户可以付费解锁更多学习资源。

yòng hù kě yǐ fù fèi jiě suǒ gèng duō xué xí zī yuán.

Người dùng có thể trả phí để mở khóa thêm nhiều tài nguyên học tập.

手机的指纹识别失灵,无法解锁。

shǒu jī de zhǐ wén shí bié shī líng, wú fǎ jiě suǒ.

Công nghệ nhận dấu vân tay trên điện thoại hỏng, không mở khóa được.

他换了一扇带指纹解锁功能的防盗门。

tā huàn le yí shàn dài zhǐ wén jiě suǒ gōng néng de fáng dào mén.

Anh ấy đã đổi sang một cánh cửa chống trộm có chức năng mở khóa bằng vân tay.

Hỏi đáp về từ 解锁

解锁 nghĩa là gì?

解锁 (jiě suǒ) nghĩa là mở khóa; gỡ bỏ.

Cách viết 解锁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 解, 锁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.