怪咖 đọc là guài kā, nghĩa là (tiếng lóng) (Đài Loan) người gàn dở; người lập dị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 怪咖
怪咖 nghĩa là gì?
怪咖 (guài kā) nghĩa là (tiếng lóng) (Đài Loan) người gàn dở; người lập dị.
Cách viết 怪咖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 怪, 咖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.