怪物
[guài wu] [怪 物]
quái vật; quái dị; người kỳ quặc
指奇异可怕的生物,或性格言行怪异的人。
孩子们在电影里看到了一个可怕的怪物。
hái zi men zài diàn yǐng lǐ kàn dào le yí gè kě pà de guài wù.Bọn trẻ đã nhìn thấy một con quái vật đáng sợ trong phim.
怪物 đọc là guài wu, nghĩa là quái vật; quái dị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guài wu] [怪 物]
quái vật; quái dị; người kỳ quặc
指奇异可怕的生物,或性格言行怪异的人。
孩子们在电影里看到了一个可怕的怪物。
hái zi men zài diàn yǐng lǐ kàn dào le yí gè kě pà de guài wù.Bọn trẻ đã nhìn thấy một con quái vật đáng sợ trong phim.
怪物 (guài wu) nghĩa là quái vật; quái dị. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 怪, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.