XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

妖怪 đọc là yāo guài, nghĩa là quái vật; ma quỷ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

妖怪

[yāo guài] [妖 怪]

1.quái vật; ma quỷ

神话传说中害人的精怪

古代神话故事里常常出现各种善良或凶恶的妖怪。

gǔ dài shén huà gù shì lǐ cháng cháng chū xiàn gè zhǒng shàn liáng huò xiōng è de yāo guài.

Trong các câu chuyện thần thoại cổ đại thường xuất hiện các loại yêu quái lương thiện hoặc hung dữ.

2.kẻ gian ác; kẻ quái dị

比喻外貌奇特或心术不正的人

她打扮得像个妖怪一样招摇过市。

tā dǎ bàn de xiàng gè yāo guài yí yàng zhāo yáo guò shì.

Cô ta ăn mặc quái dị như yêu quái đi nghênh ngang ngoài phố.

Hỏi đáp về từ 妖怪

妖怪 nghĩa là gì?

妖怪 (yāo guài) nghĩa là quái vật; ma quỷ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 妖怪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 妖, 怪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 妖怪?

Thường gặp: 口袋妖怪 (kǒu dài yāo guài) – Pokémon (nhượng quyền truyền thông Nhật Bản).