XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 妖 đọc là yāo, nghĩa là yêu quái; phù thủy. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

妖

[yāo]

yêu quái; phù thủy; ma quỷ

传说山洞深处住着吃人的妖怪。

chuán shuō shān dòng shēn chù zhù zhe chī rén de yāo guài.

Truyền thuyết kể rằng sâu trong hang núi có quái vật ăn thịt người.

她打扮得像个妖怪一样招摇过市。

tā dǎ bàn de xiàng gè yāo guài yí yàng zhāo yáo guò shì.

Cô ta ăn mặc quái dị như yêu quái đi nghênh ngang ngoài phố.

小时候奶奶常讲妖怪捉弄人的故事。

xiǎo shí hòu nǎi nai cháng jiǎng yāo guài zhuō nòng rén de gù shì.

Hồi nhỏ bà thường kể chuyện quái vật trêu chọc con người.

Hỏi đáp về chữ 妖

妖 nghĩa là gì?

妖 (yāo) nghĩa là yêu quái; phù thủy.

Cách viết chữ 妖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 妖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 妖 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 妖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 妖怪 (yāo guài) – quái vật; 人妖 (rén yāo) – người chuyển giới; 妖人 (yāo rén) – pháp sư; 妖冶 (yāo yě) – đẹp và lẳng lơ; 妖女 (yāo nǚ) – người phụ nữ đẹp; 妖妇 (yāo fù) – phù thủy (đặc biệt kiểu Châu Âu).