XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 命 đọc là mìng, nghĩa là sinh mệnh; số phận. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

命

[mìng]

sinh mệnh; số phận; mệnh lệnh hoặc chỉ huy

生命,寿命;命运;命令。

医生成功救了他的命。

yī shēng chéng gōng jiù le tā de mìng.

Bác sĩ đã cứu sống mạng anh ấy thành công.

长期这样熬夜拼命,身体迟早会吃不消的。

cháng qī zhè yàng áo yè pīn mìng, shēn tǐ chí zǎo huì chī bù xiāo de.

Dài lâu thức đêm liều mạng như vậy, cơ thể sớm muộn gì cũng chịu không nổi đâu.

Trong bài: Khắc phục trì hoãn và kiệt sức trong nghiên cứu · 迟早

警察冒着生命危险救出了伤员。

jǐng chá mào zhe shēng mìng wēi xiǎn jiù chū le shāng yuán.

Cảnh sát đã mạo hiểm tính mạng cứu người bị thương ra ngoài.

对,尤其在罕见病判断上,这直接关乎生命安全。

duì, yóu qí zài hǎn jiàn bìng pàn duàn shàng, zhè zhí jiē guān hū shēng mìng ān quán.

Đúng vậy, đặc biệt là trong việc phán đoán bệnh hiếm gặp, điều này liên quan trực tiếp đến an toàn tính mạng.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

Hỏi đáp về chữ 命

命 nghĩa là gì?

命 (mìng) nghĩa là sinh mệnh; số phận. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 命 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 命 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 命 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 命 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 命运 (mìng yùn) – số phận; 生命 (shēng mìng) – sự sống (như đặc trưng của sinh vật); 命令 (mìng lìng) – mệnh lệnh; 救命 (jiù mìng) – cứu mạng; 革命 (gé mìng) – rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc); 任命 (rèn mìng) – bổ nhiệm.