XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

命名 đọc là mìng míng, nghĩa là đặt tên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

命名

[mìng míng] [命 名]

đặt tên

给事物确定名称。

该科研小组用杰出科学家的名字为新实验室命名。

gāi kē yán xiǎo zǔ yòng jié chū kē xué jiā de míng zì wèi xīn shí yàn shì mìng míng.

Nhóm nghiên cứu dùng tên của nhà khoa học kiệt xuất để đặt tên cho phòng thí nghiệm mới.

việc đặt tên; cách đặt tên

给予名称的行为或规则。

编程语言对变量的命名有严格规范。

biān chéng yǔ yán duì biàn liàng de mìng míng yǒu yán gé guī fàn.

Ngôn ngữ lập trình có quy chuẩn nghiêm ngặt cho việc đặt tên biến.

Hỏi đáp về từ 命名

命名 nghĩa là gì?

命名 (mìng míng) nghĩa là đặt tên. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 命名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 命, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 命名?

Thường gặp: 命名日 (mìng míng rì) – ngày đặt tên (truyền thống kỷ niệm tên được đặt vào một ngày nhất đị…; 命名法 (mìng míng fǎ) – danh pháp; 未命名 (wèi mìng míng) – chưa có tiêu đề; 重命名 (chóng mìng míng) – (tin học) đổi tên; 受洗命名 (shòu xǐ mìng míng) – được đặt tên thánh; 命名系统 (mìng míng xì tǒng) – hệ thống danh pháp.