以人名命名
[yǐ rén míng mìng míng] [以 NHÂN 名 命 名]
đặt tên theo người; được đặt tên theo; cùng tên
以人名命名 đọc là yǐ rén míng mìng míng, nghĩa là đặt tên theo người; được đặt tên theo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐ rén míng mìng míng] [以 NHÂN 名 命 名]
đặt tên theo người; được đặt tên theo; cùng tên
以人名命名 (yǐ rén míng mìng míng) nghĩa là đặt tên theo người; được đặt tên theo.
Viết lần lượt từng chữ 以, 人, 名, 命, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.