XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

取名 đọc là qǔ míng, nghĩa là đặt tên; được đặt tên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

取名

[qǔ míng] [取 名]

đặt tên; được đặt tên; lễ rửa tội

看到录取名单的一瞬间,她激动得流下了眼泪。

kàn dào lù qǔ míng dān de yí shùn jiān, tā jī dòng de liú xià le yǎn lèi.

Khoảnh khắc nhìn thấy danh sách trúng tuyển, cô ấy xúc động rơi nước mắt.

Hỏi đáp về từ 取名

取名 nghĩa là gì?

取名 (qǔ míng) nghĩa là đặt tên; được đặt tên.

Cách viết 取名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 取, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.