XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

定名 đọc là dìng míng, nghĩa là đặt tên (cho gì đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

定名

[dìng míng] [定 名]

đặt tên (cho gì đó)

这么说来,正名不仅要求法定名义清晰,还要求名分与伦理职责相互契合?

zhè me shuō lái, zhèng míng bù jǐn yāo qiú fǎ dìng míng yì qīng xī, hái yāo qiú míng fēn yǔ lún lǐ zhí zé xiāng hù qì hé?

Nói như vậy, chính danh không chỉ đòi hỏi danh xưng pháp định phải rõ ràng, mà còn yêu cầu danh phận và trách nhiệm luân lý phải tương hợp với nhau sao thầy?

Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃

Hỏi đáp về từ 定名

定名 nghĩa là gì?

定名 (dìng míng) nghĩa là đặt tên (cho gì đó).

Cách viết 定名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 定, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.