XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

命名日 đọc là mìng míng rì, nghĩa là ngày đặt tên (truyền thống kỷ niệm tên được đặt vào một ngày nhất định trong năm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 命名日

命名日 nghĩa là gì?

命名日 (mìng míng rì) nghĩa là ngày đặt tên (truyền thống kỷ niệm tên được đặt vào một ngày nhất định trong năm).

Cách viết 命名日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 命, 名, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.