命名日
[mìng míng rì] [命 名 日]
ngày đặt tên (truyền thống kỷ niệm tên được đặt vào một ngày nhất định trong năm)
命名日 đọc là mìng míng rì, nghĩa là ngày đặt tên (truyền thống kỷ niệm tên được đặt vào một ngày nhất định trong năm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mìng míng rì] [命 名 日]
ngày đặt tên (truyền thống kỷ niệm tên được đặt vào một ngày nhất định trong năm)
命名日 (mìng míng rì) nghĩa là ngày đặt tên (truyền thống kỷ niệm tên được đặt vào một ngày nhất định trong năm).
Viết lần lượt từng chữ 命, 名, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.