XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 哲 đọc là zhé, nghĩa là khôn ngoan; một nhà hiền triết. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

哲

[zhé]

khôn ngoan; một nhà hiền triết

这并非非此即彼,义利合一恰恰构成企业社会责任的哲学根基。

zhè bìng fēi fēi cǐ jí bǐ, yì lì hé yī qià qià gòu chéng qǐ yè shè huì zé rèn de zhé xué gēn jī.

Đây không phải là chọn một trong hai, nghĩa - lợi thống nhất mới chính là nền tảng triết học của trách nhiệm xã hội doanh nghiệp.

Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp

他喜欢读历史、哲学之类的书。

tā xǐ huan dú lì shǐ, zhé xué zhī lèi de shū.

Anh ấy thích đọc những loại sách như lịch sử, triết học.

好问题。古代哲学强调天人合一观,这正是生态思想的源头活水。

hǎo wèn tí. gǔ dài zhé xué qiáng diào tiān rén hé yī guān, zhè zhèng shì shēng tài sī xiǎng de yuán tóu huó shuǐ.

Câu hỏi hay. Triết học cổ đại nhấn mạnh quan niệm thiên nhân hợp nhất, đây chính là cội nguồn của tư tưởng sinh thái.

Trong bài: Phân tích tư tưởng sinh thái trong thơ cổ điển

Hỏi đáp về chữ 哲

哲 nghĩa là gì?

哲 (zhé) nghĩa là khôn ngoan; một nhà hiền triết.

Cách viết chữ 哲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 哲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 哲 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 哲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 哲学 (zhé xué) – triết học; 先哲 (xiān zhé) – những người thông thái và học thức trong quá khứ; 哲人 (zhé rén) – người thông thái; 哲理 (zhé lǐ) – lý thuyết triết học; 圣哲 (shèng zhé) – bậc hiền triết; 李哲 (lǐ zhé) – Li Zhe, tên cá nhân của Đường Trung Tông 唐中宗 (táng zhōng zōng) (656-….