哲人
[zhé rén] [哲 NHÂN]
người thông thái
那维哲人,谓我劬劳。
nà wéi zhé rén, wèi wǒ qú láo.Bao bậc hiền triết ấy nói ta nhọc nhằn.
哲人 đọc là zhé rén, nghĩa là người thông thái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhé rén] [哲 NHÂN]
người thông thái
那维哲人,谓我劬劳。
nà wéi zhé rén, wèi wǒ qú láo.Bao bậc hiền triết ấy nói ta nhọc nhằn.
哲人 (zhé rén) nghĩa là người thông thái.
Viết lần lượt từng chữ 哲, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 哲人石 (zhé rén shí) – hòn đá giả kim; 哲人其萎 (zhé rén qí wěi) – một người thông thái đã qua đời (thành ngữ).