XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 叼 đọc là diāo, nghĩa là ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương). Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

叼

[diāo]

ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)

用嘴夹住物体的一部分。

那只警犬嘴里叼着钥匙,迅速跑回了训导员身边。

nà zhī jǐng quǎn zuǐ lǐ diāo zhe yào shi, xùn sù pǎo huí le xùn dǎo yuán shēn biān.

Chú chó cảnh sát đó ngậm chìa khóa trong miệng, nhanh chóng chạy về bên cạnh huấn luyện viên.

顽皮的小狗把鞋子叼走了。

wán pí de xiǎo gǒu bǎ xié zǐ diāo zǒu le.

Chú chó nhỏ nghịch ngợm đã tha đôi giày đi mất.

Hỏi đáp về chữ 叼

叼 nghĩa là gì?

叼 (diāo) nghĩa là ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương). Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 叼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 叼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 叼 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 叼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 叼盘 (diāo pán) – (chó) ngậm đĩa bay trong miệng; 胡叼盘 (hú diāo pán) – biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡锡进 (hú xī jìn) vì làm theo lện….