胡叼盘
[hú diāo pán] [胡 叼 盘]
biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡锡进 (hú xī jìn) vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu"
胡叼盘 đọc là hú diāo pán, nghĩa là biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡锡进 (hú xī jìn) vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu". Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hú diāo pán] [胡 叼 盘]
biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡锡进 (hú xī jìn) vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu"
胡叼盘 (hú diāo pán) nghĩa là biệt danh miệt thị dành cho Hu Xijin 胡锡进 (hú xī jìn) vì làm theo lệnh của ĐCSTQ khi là tổng biên tập "Thời báo Hoàn Cầu".
Viết lần lượt từng chữ 胡, 叼, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.