XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胡说 đọc là hú shuō, nghĩa là nói nhảm; nói bậy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

胡说【胡說】

[hú shuō] [胡 THUYẾT]

nói nhảm; nói bậy

没有根据地瞎说或乱说。

事情还没有调查清楚,你不要胡说。

shì qíng hái méi yǒu diào chá qīng chǔ, nǐ bú yào hú shuō.

Chuyện còn chưa điều tra rõ ràng, cậu đừng nói bậy.

lời nói nhảm; chuyện xàm bậy

指没有根据、荒谬的话。

这篇报道纯属胡说,缺乏依据。

zhè piān bào dào chún shǔ hú shuō, quē fá yī jù.

Bài báo này hoàn toàn là lời nói nhảm, thiếu căn cứ.

nói bậy; bậy nào (thán từ bác bỏ)

用作感叹词,表示斥责或驳斥。

胡说!事情绝不是你想的那样!

hú shuō! shì qíng jué bú shì nǐ xiǎng de nà yàng!

Nói bậy! Chuyện tuyệt đối không phải như bạn nghĩ đâu!

Hỏi đáp về từ 胡说

胡说 nghĩa là gì?

胡说 (hú shuō) nghĩa là nói nhảm; nói bậy. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 胡说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胡, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 胡说?

Thường gặp: 信口胡说 (xìn kǒu hú shuō) – nói mà không suy nghĩ; 胡说八道 (hú shuō bā dào) – nói nhảm nhí.