XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

瞎说 đọc là xiā shuō, nghĩa là nói nhảm; xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

瞎说

[xiā shuō] [瞎 THUYẾT]

nói nhảm; xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế; không biết mình đang nói gì

事情还没查清楚,你别瞎说。

shì qíng hái méi chá qīng chǔ, nǐ bié xiā shuō.

Sự việc còn chưa điều tra rõ ràng, bạn đừng nói bừa.

Hỏi đáp về từ 瞎说

瞎说 nghĩa là gì?

瞎说 (xiā shuō) nghĩa là nói nhảm; xác nhận điều gì đó mà không hiểu biết đúng đắn hoặc không có cơ sở thực tế.

Cách viết 瞎说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 瞎, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.