XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

说废话 đọc là shuō fèi huà, nghĩa là nói nhảm; nói bậy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

说废话

[shuō fèi huà] [THUYẾT 废 话]

nói nhảm; nói bậy

少说废话,快去做事。

shǎo shuō fèi huà, kuài qù zuò shì.

Bớt nói nhảm, mau đi làm việc đi.

时间紧迫,请大家直接汇报重点,少说废话。

shí jiān jǐn pò, qǐng dà jiā zhí jiē huì bào zhòng diǎn, shǎo shuō fèi huà.

Thời gian gấp rút, mọi người hãy báo cáo trực tiếp trọng điểm, bớt nói lời thừa.

Hỏi đáp về từ 说废话

说废话 nghĩa là gì?

说废话 (shuō fèi huà) nghĩa là nói nhảm; nói bậy.

Cách viết 说废话 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 说, 废, 话 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.