乱说
[luàn shuō] [乱 THUYẾT]
nói nhảm; đưa ra nhận xét vô trách nhiệm
再乱说话就修理你。
zài luàn shuō huà jiù xiū lǐ nǐ.Nói bậy nữa là xử cho một trận.
乱说 đọc là luàn shuō, nghĩa là nói nhảm; đưa ra nhận xét vô trách nhiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[luàn shuō] [乱 THUYẾT]
nói nhảm; đưa ra nhận xét vô trách nhiệm
再乱说话就修理你。
zài luàn shuō huà jiù xiū lǐ nǐ.Nói bậy nữa là xử cho một trận.
乱说 (luàn shuō) nghĩa là nói nhảm; đưa ra nhận xét vô trách nhiệm.
Viết lần lượt từng chữ 乱, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 胡诌乱说 (hú zhōu luàn shuō) – (thành ngữ) nói nhảm nhí tùy tiện.