XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名言 đọc là míng yán, nghĩa là câu nói; lời nổi tiếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

名言

[míng yán] [名 言]

câu nói; lời nổi tiếng

著名且富含哲理的话

这篇演讲引用了许多古代圣贤的名言,读来发人深省。

zhè piān yǎn jiǎng yǐn yòng le xǔ duō gǔ dài shèng xián de míng yán, dú lái fā rén shēn xǐng.

Bài diễn thuyết này trích dẫn nhiều danh ngôn của các bậc thánh hiền xưa, đọc lên gợi nhiều suy ngẫm.

写文章时可以多引名言。

xiě wén zhāng shí kě yǐ duō yǐn míng yán.

Khi viết bài có thể trích dẫn nhiều danh ngôn.

演讲者引用了一句著名的名言来总结发言。

yǎn jiǎng zhě yǐn yòng le yí jù zhù míng de míng yán lái zǒng jié fā yán.

Diễn giả đã trích dẫn một câu danh ngôn nổi tiếng để kết thúc bài phát biểu.

Hỏi đáp về từ 名言

名言 nghĩa là gì?

名言 (míng yán) nghĩa là câu nói; lời nổi tiếng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 名言 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 言 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 名言?

Thường gặp: 至理名言 (zhì lǐ míng yán) – câu nói khôn ngoan.