XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名牌儿 đọc là míngpáir, nghĩa là biến thể er hoá của 名牌 (míng pái). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

名牌儿【名牌兒】

[míngpáir] [名 牌 儿]

biến thể er hoá của 名牌 (míng pái)

著名的品牌或名牌商品。

她喜欢买名牌儿衣服。

tā xǐ huan mǎi míng pái r yī fu.

Cô ấy thích mua quần áo hàng hiệu.

thẻ tên, bảng tên

写有姓名或单位名称的牌子。

请大家把名牌儿别在衣服上。

qǐng dà jiā bǎ míng pái r bié zài yī fu shàng.

Xin mọi người hãy cài bảng tên lên áo.

Hỏi đáp về từ 名牌儿

名牌儿 nghĩa là gì?

名牌儿 (míngpáir) nghĩa là biến thể er hoá của 名牌 (míng pái). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 名牌儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 牌, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.