XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名签 đọc là míng qiān, nghĩa là thẻ tên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

名签

[míng qiān] [名 签]

thẻ tên

你看契约末尾还有波斯商人和中国市舶司的联名签字,这十分罕见。

nǐ kàn qì yuē mò wěi hái yǒu bō sī shāng rén hé zhōng guó shì bó sī de lián míng qiān zì, zhè shí fēn hǎn jiàn.

Anh nhìn xem, cuối bản khế ước còn có chữ ký liên danh của thương nhân Ba Tư và Thị bạc ty Trung Quốc, điều này rất hiếm gặp.

Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển

Hỏi đáp về từ 名签

名签 nghĩa là gì?

名签 (míng qiān) nghĩa là thẻ tên.

Cách viết 名签 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 签 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.