XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 唐 đọc là táng, nghĩa là khoa trương; trống rỗng. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

唐

[táng]

khoa trương; trống rỗng; uổng phí

老师让我们把这首唐诗背下来。

lǎo shī ràng wǒ men bǎ zhè shǒu táng shī bèi xià lái.

Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài thơ Đường này.

山顶上有一座建于唐代的小庙。

shān dǐng shàng yǒu yí zuò jiàn yú táng dài de xiǎo miào.

Trên đỉnh núi có một ngôi miếu nhỏ được xây dựng từ thời nhà Đường.

荒唐度日的后果就是一事无成。

huāng táng dù rì de hòu guǒ jiù shì yí shì wú chéng.

Hậu quả của việc sống phóng đãng trụy lạc là chẳng làm nên trò trống gì.

Hỏi đáp về chữ 唐

唐 nghĩa là gì?

唐 (táng) nghĩa là khoa trương; trống rỗng.

Cách viết chữ 唐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 唐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 唐 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 唐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 荒唐 (huāng táng) – khó tin; 南唐 (nán táng) – Nam Đường, một trong Mười nước trong thời kỳ Ngũ Đại Thập Quốc ở Tru…; 后唐 (hòu táng) – Nhà Hậu Đường thời Ngũ Đại (923-936); 唐书 (táng shū) – giống như Cựu Đường thư 旧唐书 (jiù táng shū), Lịch sử nhà Đường sơ kỳ,…; 唐代 (táng dài) – Triều đại nhà Đường (618-907); 唐僧 (táng sēng) – Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã d….