XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

唐书 đọc là táng shū, nghĩa là giống như Cựu Đường thư 旧唐书 (jiù táng shū), Lịch sử nhà Đường sơ kỳ, bộ thứ mười sáu trong 24 bộ sử triều đại 二十四史 (èr shí sì shǐ), biên soạn dưới thời Lưu Hú 刘昫 (liú xù) năm 945 dưới thời Hậu Tấn 后晋 (hòu jìn) của Ngũ Đại, gồm 200 quyển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 唐书

唐书 nghĩa là gì?

唐书 (táng shū) nghĩa là giống như Cựu Đường thư 旧唐书 (jiù táng shū), Lịch sử nhà Đường sơ kỳ, bộ thứ mười sáu trong 24 bộ sử triều đại 二十四史 (èr shí sì shǐ), biên soạn dưới thời Lưu Hú 刘昫 (liú xù) năm 945 dưới thời Hậu Tấn 后晋 (hòu jìn) của Ngũ Đại, gồm 200 quyển.

Cách viết 唐书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 唐, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 唐书?

Thường gặp: 新唐书 (xīn táng shū) – Tân Đường thư, bộ thứ mười sáu trong Nhị thập tứ sử 二十四史 (èr shí sì…; 旧唐书 (jiù táng shū) – Cựu Đường Thư, bộ sử thứ mười sáu trong Nhị Thập Tứ Sử 二十四史 (èr shí….