XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

协议书 đọc là xié yì shū, nghĩa là văn bản thỏa thuận; bản thỏa thuận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

协议书【協議書】

[xié yì shū] [协 议 书]

văn bản thỏa thuận; bản thỏa thuận

双方协商达成的书面协议文件

请把这份协议书打印两份。

qǐng bǎ zhè fèn xié yì shū dǎ yìn liǎng fèn.

Xin hãy in bản hợp đồng này thành hai bản.

Hỏi đáp về từ 协议书

协议书 nghĩa là gì?

协议书 (xié yì shū) nghĩa là văn bản thỏa thuận; bản thỏa thuận. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 协议书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 协, 议, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.