XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

念书 đọc là niàn shū, nghĩa là đọc; học. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

念书【念書】

[niàn shū] [念 书]

đọc; học

大声读出书面语言或上学

他从小就在这家著名的学校念书。

tā cóng xiǎo jiù zài zhè jiā zhù míng de xué xiào niàn shū.

Từ nhỏ anh ấy đã học tập ở trường học nổi tiếng này.

孩子们每天清晨结伴去村里的学堂念书。

hái zi men měi tiān qīng chén jié bàn qù cūn lǐ de xué táng niàn shū.

Đám trẻ mỗi sáng rủ nhau đến trường trong làng để học bài.

Hỏi đáp về từ 念书

念书 nghĩa là gì?

念书 (niàn shū) nghĩa là đọc; học. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 念书 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 念, 书 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.